Xem ngày 7/12/2014, xem giờ, ngày tốt xấu ngày 7/12/2014. Xem giờ, ngày tốt xấu để cưới, khánh thành, khai trương, tân gia, động thổ, khởi công, xuất hành, di chuyển, làm nhà, sửa nhà... ngày 7/12/2014.

  

Ngày tốt ngày xấu

Âm lich: Mồng 16/10 - Ngày : Nhâm Tý - Tháng: Ất Hợi - Năm: Giáp Ngọ.

Ngày: Hắc đạo [Bạch Hổ] - Trực : Trừ - Lục Diệu : Đại an - Tiết khí : Tiết Đại tuyết

Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Giáp Ngọ - Canh Ngọ - Bính Tuất - Bính Thìn

Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Quý Tỵ - Tân Tỵ - Tân Hợi

Giờ hoàng đạo: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Theo Trực : Trừ

Việc nên làm: Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Việc kiêng kị: Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Hư

Việc nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại , không có việc chi hợp với Sao Hư

Việc kiêng kị: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may , thứ nhất là xây cất nhà cửa , cưới gã , khai trương , trổ cửa , tháo nước , đào kinh rạch

Ngoại lệ (các ngày): Gặp Thân , Tý , Thìn đều tốt , tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý , Canh Tý , Mậu Thân , Canh Thân , Bính Thìn , Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra , còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài sự nghiệp , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , NHƯNg nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế , thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"

Sao tốt: Thiên Mã - U Vi tinh - Yếu Yên

Sao xấu: Trùng tang[1] - Trùng phục - Bạch hổ - Nguyệt kiến chuyển sát - Phủ đầu sát

Xuất Hành

Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Bắc

Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh:
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.

Theo: tuvikhoahoc.com