Xem ngày 13/1/2015, xem giờ, ngày tốt xấu ngày 13/1/2015. Xem giờ, ngày tốt xấu để cưới, khánh thành, khai trương, tân gia, động thổ, khởi công, xuất hành, di chuyển, làm nhà, sửa nhà... ngày 13/1/2015.

  

Ngày tốt ngày xấu ngày 13/1/2015

Âm lich: Mồng 23/11 - Ngày : Kỷ Sửu - Tháng: Bính Tý - Năm: Giáp Ngọ

Ngày: Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)] - Trực : Trừ - Lục Diệu : Tốc hỷ - Tiết khí : Tiểu hàn

Can khắc chi xung với ngày (xấu) : Ðinh Mùi - Ất Mùi

Can khắc chi xung với tháng (xấu) : Canh Ngọ - Mậu Ngọ

Giờ hoàng đạo: Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)

Theo Trực : Trừ

Việc nên làm: Động đất , ban nền đắp nền , thờ cúng Táo Thần , cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu , hốt thuốc , xả tang , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , nữ nhân khởi đầu uống thuốc

Việc kiêng kị: Đẻ con nhằm TrựcTrừ khó nuôi , nên làm Âm Đức cho nó , nam nhân kỵ khời đầu uống thuốc

Theo "Nhị Thập Bát Tú" : Sao Chủy

Việc nên làm: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy

Việc kiêng kị: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả , làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ) , đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).

Ngoại lệ (các ngày): Tại Tỵ bị đoạt khí , Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt , vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu , khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu , tạo tác Đại Lợi , chôn cất Phú Quý song toàn

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư":

Sao tốt: Địa Tài - Âm Đức - Phổ Hộ - Tục Hợp - Kim Đường

Sao xấu: Thiên ôn - Nhân cách - Tam tang

Xuất Hành

Hướng xuất hành: Hỉ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc

Ngày Xuất Hành:

Theo Khổng Minh: Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.

 Theo: tuvikhoahoc.com