Xem bói: Xem ngày cưới, ngày kết hôn trong năm 2015. Ngày cưới là một trong những ngày quan trọng nhất trong cuộc đời với tất cả chúng ta. Vì thế việc chọn ngày, tháng, năm giờ hoàng đạo như thế nào để mang lại may mắn là rất quan trọng. Bạn có dự định cưới trong năm nay? ngày nào, tháng nào sẽ phù hợp nhất với bạn. Cùng xem bói và tìm hiểu thêm nhé. Xem bói nào.

ngay-cuoi-9876.jpg

Quý bạn lưu ý rằng khi chọn 1 trong các ngày này, hãy tránh ngày xung, chọn ngày hợp thì tốt nhất. Vì vậy hãy xem những ngày tốt trong năm Giáp Ngọ 2015 sau đây để chọn cho mình ngày tốt nhất để chuẩn bị hôn sự.

Năm 2015. Các tuổi Cô Dâu kỵ kết hôn nhất gồm : 1993, 1992, 1980.

 XEM NGÀY CƯỚI, XEM NGÀY KẾT HÔN TỐT TRONG NĂM 2015 – NĂM ẤT MÙI

1. Tháng 1 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Tý - Năm Ất Mùi

Ngày
thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
CN 04/01/2015 14/11/2014 Canh Thìn Mậu Tuất
2 05/01/2015 15/11/2014 Tân Tỵ Ất Hợi
3 06/01/2015 16/11/2014 Nhâm Ngọ Giáp Tý
5 08/01/2015 18/11/2014 Giáp Thân Mậu Dần
5 15/01/2015 25/11/2014 Tân Mão Quý Dậu
7 17/01/2015 27/11/2014 Quý Tỵ Đinh Hợi
CN 18/01/2015 28/11/2014 Giáp Ngọ Mậu Tý
4 20/01/2015 01/12/2014 Bính Thân Giáp Dần
2 26/01/2015 07/12/2014 Nhâm Dần Bính Thân
4 29/01/2015 10/12/2014 Ất Tỵ Quý Hợi

 2. Tháng 2 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Sửu - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
3 03/02/2015 15/12/2014 Canh Tuất Giáp Thìn
5 05/02/2015 17/12/2014 Nhâm Tý Giáp Ngọ
CN 09/02/2015 21/12/2014 Bính Thìn Mậu Tuất
5 12/02/2015 24/12/2014 Kỷ Mùi Đinh Sửu
3 17/02/2015 29/12/2014 Giáp Tý Mậu Ngọ
6 20/02/2015 02/01/2015 Đinh Mão Ất Dậu
2 23/02/2015 05/01/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
3 24/02/2015 06/01/2015 Tân Mùi Quý Sửu
 

3. Tháng 3 dương lịch – Âm lịch: Tháng Mậu Dần - Năm Ất Mùi

Ngày
thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
CN 01/3/2015 11/01/2015 Bính Tý Canh Ngọ
7 07/3/2015 17/01/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
2 09/3/2015 19/01/2015 Giáp Thân Mậu Dần
4 11/3/2015 21/01/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
6 13/3/2015 23/01//2015 Mậu Tý Bính Ngọ
7 14/3/2015 24/01/2015 Kỷ Sửu Đinh Mùi
2 16/3/2015 26/01/2015 Tân Mão Quý Dậu
5 19/3/2015 29/01/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
6 20/3/2015 01/02/2015 Ất Mùi Kỷ Sửu
7 21/3/2015 02/02/2015 Bính Thân Giáp Dần
5 26/3/2015 07/02/2015 Tân Sửu Quý Mùi
3 31/3/2015 12/02/2015 Bính Ngọ Mậu Tý
 

4. Tháng 4 dương lịch – Âm lịch: Tháng Kỷ Mẹo - Năm Ất Mùi
 

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 01/4/2015 13/2/2015 Đinh Mùi Kỷ Sửu
7 04/4/2015 16/2/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
4 08/4/2015 20/2/2015 Giáp Dần Mậu Thân
CN 12/4/2015 24/2/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
2 20/4/2015 02/3/2015 Bính Dần Giáp Thân
5 23/4/2015 05/3/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
6 24/4/2015 06/3/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
  

5. Tháng 5 dương lịch – Âm lịch: Tháng Canh Thìn - Năm Ất Mùi  

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
7 02/5/2015 14/3/2015 Mậu Dần Canh Thân
3 12/5/2015 20/3/2015 Mậu Tý Bính Ngọ
7 16/5/2015 28/3/2015 Nhâm Thìn Bính Tuất
2 18/5/2015 01/4/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
4 20/5/2015 03/4/2015 Bính Thân Giáp Dần
6 22/5/2015 05/4/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
CN 24/5/2015 07/4/2015 Canh Tý Giáp Ngọ
4 27/5/2014 10/4/2015 Quý Mão Tân Dậu
5 28/5/2015 11/4/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
7 30/5/2015 13/4/2015 Bính Ngọ Mậu Tý
CN 31/5/2015 14/4/2015 Đinh Mùi Kỷ Sửu
 
 6. Tháng 6 dương lịch – Âm lịch: Tháng Tân Tỵ - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 03/6/2015 17/4/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
6 12/6/2015 26/4/2015 Kỷ Mùi Đinh Sửu
7 13/6/2015 27/4/2015 Canh Thân Nhâm Dần
CN 14/6/2015 28/4/2015 Tân Dậu Quý Mão
2 15/6/2015 29/4/2015 Nhâm Tuất Bính Thìn
CN 21/6/2015 06/5/2015 Mậu Thìn Canh Tuất
2 22/6/2015 07/5/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
4 24/6/2015 09/5/2015 Tân Mùi Quý Sửu
7 27/6/2015 12/5/2015 Giáp Tuất Nhâm Thìn
3 30/6/2015 15/5/2015 Đinh Sửu Tân Mùi
 
7. Tháng 7 dương lịch – Âm lịch: Tháng Nhâm Ngọ - Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
7 04/7/2015 19/5/2015 Tân Tỵ Ất Hợi
2 06/7/2015 21/5/2015 Quý Mùi Ất Sửu
4 08/7/2015 23/5/2015 Ất Dậu Kỷ Mão
2 13/7/2015 28/7/2015 Canh Dần Nhâm Thân
3 14/7/2015 29/5/2015 Tân Mão Quý Dậu
5 16/7/2015 01/6/2015 Quý Tỵ Đinh Hợi
7 18/7/2015 03/6/2015 Ất Mùi Kỷ Sửu
2 20/7/2015 05/6/2015 Đinh Dậu Ất Mão
3 21/7/2015 06/6/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
7 25/7/2015 10/6/2015 Nhâm Dần Canh Thân
CN 26/7/2015 11/6/2015 Quý Mão Ất Dậu
2 27/7/2015 12/6/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
3 28/7/2015 13/6/2015 Ất Tỵ Quý Hợi

 
8. Tháng 8 dương lịch – Âm lịch: Tháng Quý Mùi - Năm Ất Mùi
 

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
5 06/8/2015 22/6/2015 Giáp Dần Mậu Thân
7 08/8/2015 24/6/2015 Bính Thìn Mậu Tuất
2 10/8/2015 26/6/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
4 19/8/2015 06/7/2015 Đinh Mão Ất Dậu
6 21/8/2015 08/7/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
7 22/8/2015 09/7/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
2 24/8/2015 11/7/2015 Nhâm Thân Bính Dần
4 26/8/2015 13/7/2015 Giáp Tuất Nhâm Thìn
6 28/8/2015 15/7/2015 Bính Tý Canh Ngọ

 9. Tháng 9 dương lịch – Âm lịch: Tháng Giáp Thân - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
3 01/9/2015 19/7/2015 Canh Thìn Giáp Tuất
4 02/9/2015 20/7/2015 Tân Tỵ Ất Hợi
5 03/9/2015 21/7/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
6 04/9/2015 22/7/2015 Quý Mùi Ất Sửu
7 05/9/2015 23/7/2015 Giáp Thân Mậu Dần
2 07/9/2015 25/7/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
CN 13/9/2015 01/8/2015 Nhâm Thìn Bính Tuất
3 15/9/2015 03/8/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
5 17/9/2015 05/8/2015 Bính Thân Giáp Dần
7 19/9/2015 07/8/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
6 25/9/2015 13/8/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
7 26/9/2015 14/8/2015 Ất Tỵ Quý Hợi

 10. Tháng 10 dương lịch – Âm lịch: Tháng Ất Dậu - Năm Ất Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
5 01/10/2015 19/8/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
CN 04/10/2015 19/8/2015 Quý Sửu Ất Mùi
5 08/10/2015 26/8/2015 Đinh Tỵ Kỷ Hợi
6 09/10/2015 27/8/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
7 10/10/2015 28/8/2015 Kỷ Mùi Đinh Sửu
CN 11/10/2015 29/8/20145 Canh Thân Nhâm Dần
2 12/10/2015 30/8/2015 Tân Dậu Quý Mão
CN 18/10/2015 06/9/2015 Đinh Mão Ất Dậu
4 21/10/2015 09/9/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
6 23/10/2015 11/9/2015 Nhâm Thân Bính Dần
7 24/10/2015 12/9/2015 Quý Dậu Đinh Mão
6 30/10/2015 18/9/2015 Kỷ Mão Tân Dậu
 
11. Tháng 11 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Tuất - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
2 02/11/2015 21/9/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
4 04/11/2015 23/9/2015 Giáp Thân Mậu Dần
6 06/11/2015 25/9/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
CN 08/11/2015 27/9/2015 Mậu Tý Bính Ngọ
3 10/11/2015 29/9/2015 Canh Dần Nhâm Thân
4 11/11/2015 30/9/2015 Tân Mão Quý Dậu
7 14/11/2015 03/10/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
3 17/11/2015 06/10/2015 Đinh Dâu Ất Mão
4 18/11/2015 07/10/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
6 20/11/2015 09/10/2015 Canh Tý Giáp Ngọ
2 23/11/2015 12/10/2015 Quý Mão Tân Dậu
3 24/11/2015 13/10/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất

12. Tháng 12 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Hợi - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 02/12/2015 21/10/2015 Nhâm Tý Giáp Ngọ
CN 06/12/2015 25/10/2015 Bính Thìn Mậu Tuất
 3 15/12/2015 05/11/2015 Kỷ Mùi Ất Sửu
7 19/12/2015 09/11/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
3 22/12/2015 12/11/2015 Nhâm Thân Bính Dần
4 30/12/2015 20/11/2015 Canh Thìn Giáp Tuất
5 31/12/2015 21/11/2015 Tân Tỵ Ất Hợi

ngay-cuoi-98-76.jpg

Các lưu ý tránh các giờ xung (không tốt)

1. Giờ Sát chủ hàng tháng:

Tháng 1, 7: Sát chủ ở giờ Dần
Tháng 2, 8: Sát chủ ở giờ Tỵ
Tháng 3, 9: Sát chủ ở giờ Thân
Tháng 4,10: Sát chủ ở giờ Thìn
Tháng 5, 11: Sát chủ ở giờ Dậu
Tháng 6, 12: Sát chủ ở giờ Mão

2. Giờ Thọ tử trong ngày ( trăm sự đều kỵ)

* Ngày Tý: Thọ tử ở tại giờ Sửu (1 – 3 giờ sáng)
* Ngày Sửu: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Dần: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ sáng)
* Ngày Mão: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Thìn: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tỵ: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Ngọ: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Mùi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Thân: Thọ tử ở tại giờ Mão ( 5 – 7 giờ sáng)
* Ngày Dậu: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tuất: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Hợi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa).

3. Các chú ý về việc xem giờ, chọn giờ khác:

Các cô dâu nên : tránh dùng giờ có Chi xung Chi ngày đã chọn hoặc có cả Thiên khắc Điạ xung.

* Những sao tốt cho giờ:

Thiên Quan, Kim Quỹ, Thiên Đức, Hỉ Thần, Ngọc Đường, Nhật Hợp, Nhật Mã, Phúc Tinh

* Những sao xấu cần tránh trong giờ:

Nhật Phá, Huyền Vũ, Xung Không, Bạch Hổ, Chu tước, Câu Trần, Nhật Hình.

=> Xem thêm  TỬ VI, xem bói tình yêu, bói hàng ngày tại chuyên mục xem bói nhé


B. XEM NGÀY CƯỚI, XEM NGÀY KẾT HÔN TỐT TRONG NĂM 2015 – NĂM ẤT MÙI

1. Tháng 1 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Tý - Năm Ất Mùi
 

Ngày
thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
CN 04/01/2015 14/11/2014 Canh Thìn Mậu Tuất
2 05/01/2015 15/11/2014 Tân Tỵ Ất Hợi
3 06/01/2015 16/11/2014 Nhâm Ngọ Giáp Tý
5 08/01/2015 18/11/2014 Giáp Thân Mậu Dần
5 15/01/2015 25/11/2014 Tân Mão Quý Dậu
7 17/01/2015 27/11/2014 Quý Tỵ Đinh Hợi
CN 18/01/2015 28/11/2014 Giáp Ngọ Mậu Tý
4 20/01/2015 01/12/2014 Bính Thân Giáp Dần
2 26/01/2015 07/12/2014 Nhâm Dần Bính Thân
4 29/01/2015 10/12/2014 Ất Tỵ Quý Hợi
Xem  tu vi 2015 để nắm bắt vận hạn, thời vận, gia đình, tình duyên,... của bạn.

 2. Tháng 2 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Sửu - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
3 03/02/2015 15/12/2014 Canh Tuất Giáp Thìn
5 05/02/2015 17/12/2014 Nhâm Tý Giáp Ngọ
CN 09/02/2015 21/12/2014 Bính Thìn Mậu Tuất
5 12/02/2015 24/12/2014 Kỷ Mùi Đinh Sửu
3 17/02/2015 29/12/2014 Giáp Tý Mậu Ngọ
6 20/02/2015 02/01/2015 Đinh Mão Ất Dậu
2 23/02/2015 05/01/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
3 24/02/2015 06/01/2015 Tân Mùi Quý Sửu
 

3. Tháng 3 dương lịch – Âm lịch: Tháng Mậu Dần - Năm Ất Mùi

Ngày
thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
CN 01/3/2015 11/01/2015 Bính Tý Canh Ngọ
7 07/3/2015 17/01/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
2 09/3/2015 19/01/2015 Giáp Thân Mậu Dần
4 11/3/2015 21/01/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
6 13/3/2015 23/01//2015 Mậu Tý Bính Ngọ
7 14/3/2015 24/01/2015 Kỷ Sửu Đinh Mùi
2 16/3/2015 26/01/2015 Tân Mão Quý Dậu
5 19/3/2015 29/01/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
6 20/3/2015 01/02/2015 Ất Mùi Kỷ Sửu
7 21/3/2015 02/02/2015 Bính Thân Giáp Dần
5 26/3/2015 07/02/2015 Tân Sửu Quý Mùi
3 31/3/2015 12/02/2015 Bính Ngọ Mậu Tý
 

4. Tháng 4 dương lịch – Âm lịch: Tháng Kỷ Mẹo - Năm Ất Mùi
 

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 01/4/2015 13/2/2015 Đinh Mùi Kỷ Sửu
7 04/4/2015 16/2/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
4 08/4/2015 20/2/2015 Giáp Dần Mậu Thân
CN 12/4/2015 24/2/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
2 20/4/2015 02/3/2015 Bính Dần Giáp Thân
5 23/4/2015 05/3/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
6 24/4/2015 06/3/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
  

5. Tháng 5 dương lịch – Âm lịch: Tháng Canh Thìn - Năm Ất Mùi
 

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
7 02/5/2015 14/3/2015 Mậu Dần Canh Thân
3 12/5/2015 20/3/2015 Mậu Tý Bính Ngọ
7 16/5/2015 28/3/2015 Nhâm Thìn Bính Tuất
2 18/5/2015 01/4/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
4 20/5/2015 03/4/2015 Bính Thân Giáp Dần
6 22/5/2015 05/4/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
CN 24/5/2015 07/4/2015 Canh Tý Giáp Ngọ
4 27/5/2014 10/4/2015 Quý Mão Tân Dậu
5 28/5/2015 11/4/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
7 30/5/2015 13/4/2015 Bính Ngọ Mậu Tý
CN 31/5/2015 14/4/2015 Đinh Mùi Kỷ Sửu
 
 6. Tháng 6 dương lịch – Âm lịch: Tháng Tân Tỵ - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 03/6/2015 17/4/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
6 12/6/2015 26/4/2015 Kỷ Mùi Đinh Sửu
7 13/6/2015 27/4/2015 Canh Thân Nhâm Dần
CN 14/6/2015 28/4/2015 Tân Dậu Quý Mão
2 15/6/2015 29/4/2015 Nhâm Tuất Bính Thìn
CN 21/6/2015 06/5/2015 Mậu Thìn Canh Tuất
2 22/6/2015 07/5/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
4 24/6/2015 09/5/2015 Tân Mùi Quý Sửu
7 27/6/2015 12/5/2015 Giáp Tuất Nhâm Thìn
3 30/6/2015 15/5/2015 Đinh Sửu Tân Mùi
 
7. Tháng 7 dương lịch – Âm lịch: Tháng Nhâm Ngọ - Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
7 04/7/2015 19/5/2015 Tân Tỵ Ất Hợi
2 06/7/2015 21/5/2015 Quý Mùi Ất Sửu
4 08/7/2015 23/5/2015 Ất Dậu Kỷ Mão
2 13/7/2015 28/7/2015 Canh Dần Nhâm Thân
3 14/7/2015 29/5/2015 Tân Mão Quý Dậu
5 16/7/2015 01/6/2015 Quý Tỵ Đinh Hợi
7 18/7/2015 03/6/2015 Ất Mùi Kỷ Sửu
2 20/7/2015 05/6/2015 Đinh Dậu Ất Mão
3 21/7/2015 06/6/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
7 25/7/2015 10/6/2015 Nhâm Dần Canh Thân
CN 26/7/2015 11/6/2015 Quý Mão Ất Dậu
2 27/7/2015 12/6/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
3 28/7/2015 13/6/2015 Ất Tỵ Quý Hợi

 
8. Tháng 8 dương lịch – Âm lịch: Tháng Quý Mùi - Năm Ất Mùi
 

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
5 06/8/2015 22/6/2015 Giáp Dần Mậu Thân
7 08/8/2015 24/6/2015 Bính Thìn Mậu Tuất
2 10/8/2015 26/6/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
4 19/8/2015 06/7/2015 Đinh Mão Ất Dậu
6 21/8/2015 08/7/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
7 22/8/2015 09/7/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
2 24/8/2015 11/7/2015 Nhâm Thân Bính Dần
4 26/8/2015 13/7/2015 Giáp Tuất Nhâm Thìn
6 28/8/2015 15/7/2015 Bính Tý Canh Ngọ

 Xem ngay tot xau năm 2015 để tiến hành suôn sẻ mọi việc: cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành,..

 9. Tháng 9 dương lịch – Âm lịch: Tháng Giáp Thân - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
3 01/9/2015 19/7/2015 Canh Thìn Giáp Tuất
4 02/9/2015 20/7/2015 Tân Tỵ Ất Hợi
5 03/9/2015 21/7/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
6 04/9/2015 22/7/2015 Quý Mùi Ất Sửu
7 05/9/2015 23/7/2015 Giáp Thân Mậu Dần
2 07/9/2015 25/7/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
CN 13/9/2015 01/8/2015 Nhâm Thìn Bính Tuất
3 15/9/2015 03/8/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
5 17/9/2015 05/8/2015 Bính Thân Giáp Dần
7 19/9/2015 07/8/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
6 25/9/2015 13/8/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
7 26/9/2015 14/8/2015 Ất Tỵ Quý Hợi

 10. Tháng 10 dương lịch – Âm lịch: Tháng Ất Dậu - Năm Ất Mùi

Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
5 01/10/2015 19/8/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
CN 04/10/2015 19/8/2015 Quý Sửu Ất Mùi
5 08/10/2015 26/8/2015 Đinh Tỵ Kỷ Hợi
6 09/10/2015 27/8/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
7 10/10/2015 28/8/2015 Kỷ Mùi Đinh Sửu
CN 11/10/2015 29/8/20145 Canh Thân Nhâm Dần
2 12/10/2015 30/8/2015 Tân Dậu Quý Mão
CN 18/10/2015 06/9/2015 Đinh Mão Ất Dậu
4 21/10/2015 09/9/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
6 23/10/2015 11/9/2015 Nhâm Thân Bính Dần
7 24/10/2015 12/9/2015 Quý Dậu Đinh Mão
6 30/10/2015 18/9/2015 Kỷ Mão Tân Dậu
 
11. Tháng 11 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Tuất - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
2 02/11/2015 21/9/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
4 04/11/2015 23/9/2015 Giáp Thân Mậu Dần
6 06/11/2015 25/9/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
CN 08/11/2015 27/9/2015 Mậu Tý Bính Ngọ
3 10/11/2015 29/9/2015 Canh Dần Nhâm Thân
4 11/11/2015 30/9/2015 Tân Mão Quý Dậu
7 14/11/2015 03/10/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
3 17/11/2015 06/10/2015 Đinh Dâu Ất Mão
4 18/11/2015 07/10/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
6 20/11/2015 09/10/2015 Canh Tý Giáp Ngọ
2 23/11/2015 12/10/2015 Quý Mão Tân Dậu
3 24/11/2015 13/10/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất

12. Tháng 12 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Hợi - Năm Ất Mùi
 
Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 02/12/2015 21/10/2015 Nhâm Tý Giáp Ngọ
CN 06/12/2015 25/10/2015 Bính Thìn Mậu Tuất
 3 15/12/2015 05/11/2015 Kỷ Mùi Ất Sửu
7 19/12/2015 09/11/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
3 22/12/2015 12/11/2015 Nhâm Thân Bính Dần
4 30/12/2015 20/11/2015 Canh Thìn Giáp Tuất
5 31/12/2015 21/11/2015 Tân Tỵ Ất Hợi

C. Các lưu ý khi chọn, xem giờ đại cát, tránh giờ xung

boi tinh yeu

Xem ngày cưới: Chọn ngày cưới tốt (đại cát) năm 2015

1. Giờ Sát chủ hàng tháng:

Tháng 1, 7: Sát chủ ở giờ Dần
Tháng 2, 8: Sát chủ ở giờ Tỵ
Tháng 3, 9: Sát chủ ở giờ Thân
Tháng 4,10: Sát chủ ở giờ Thìn
Tháng 5, 11: Sát chủ ở giờ Dậu
Tháng 6, 12: Sát chủ ở giờ Mão

2. Giờ Thọ tử trong ngày ( trăm sự đều kỵ)

* Ngày Tý: Thọ tử ở tại giờ Sửu (1 – 3 giờ sáng)
* Ngày Sửu: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Dần: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ sáng)
* Ngày Mão: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Thìn: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tỵ: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Ngọ: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Mùi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa)
* Ngày Thân: Thọ tử ở tại giờ Mão ( 5 – 7 giờ sáng)
* Ngày Dậu: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa)
* Ngày Tuất: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều)
* Ngày Hợi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa).

3. Các chú ý về việc xem giờ, chọn giờ khác:

Các cô dâu nên : tránh dùng giờ có Chi xung Chi ngày đã chọn hoặc có cả Thiên khắc Điạ xung.

* Những sao tốt cho giờ:

Thiên Quan, Kim Quỹ, Thiên Đức, Hỉ Thần, Ngọc Đường, Nhật Hợp, Nhật Mã, Phúc Tinh

* Những sao xấu cần tránh trong giờ:

Nhật Phá, Huyền Vũ, Xung Không, Bạch Hổ, Chu tước, Câu Trần, Nhật Hình.