Xem bói: Xem bói tình yêu, xem tuổi hợp khắc. Có bao giờ bạn yêu 1 đó và bạn quan tâm rằng tuổi bạn và người đó hợp nhau. Bạn hãy chú ý 1 chút nhé vì bước đường cuối cùng tình yêu cần bước qua là hôn nhân. Đến lúc đó chuyện yêu đương không còn là của 2 bạn nữa mà còn liên quan đến 2 bên gia đình. Xem bói và tham khảo một chút nhé, nó sẽ rất có ích cho bạn đó. Cùng xem bói nhé. xem bói nào.

xem-boi-tinh-yeu-25-.jpg

 l.TỔNG QUAN

Trong hôn nhân phần xem tuổi vợ chồng qua Ngũ Hành sinh khắc của "Bản mệnh", nhiều người thường lo lắng như trai mệnh Thổ lấy gái mệnh Mộc (Mộc khắc Thổ) sẽ yểu thọ, vì cây sẽ hút hết chất màu mở của đất v.v...

Thập nhị Địa chi: Tam hợp (Tốt)

Thân-Tý-Thìn

Dần-Ngọ-Tuất

Tỵ-Sửu-Dậu

Hợi-Mão-Mùi

Thập nhị Địa chi: Lục hợp (Tốt)

Tý hợp Sửu

Dần hợp Hợi

Mão hợp Tuất

Thìn hợp Dậu

Tỵ hợp Thân

Ngọ hợp Mùi

Thập nhị Địa chi: Lục xung (Xấu)

Tý xung Ngọ

Sửu xung Mùi

Dần xung Thân

Mão xung Dậu

Thìn xung Tuất

Tỵ xung Hợi

Thập nhị Địa chi: Tứ hành xung (Xấu)

Thìn-Tuất-Sửu-Mùi

Tý-Ngọ-Mão-Dậu

Dần-Thân-Tỵ-Hợi

Tránh xung (Xấu) :

Tý xung Mão

Ngọ xung Dậu

Dần xung Tỵ

Thân xung Hợi

Thìn xung Mùi

Tuất xung Sửu

Tránh kỵ (Xấu):

Tý kỵ Ngọ

Mão kỵ Dậu

Dần kỵ Thân

Tỵ kỵ Hợi

Thìn kỵ Tuất

Sửu kỵ Mùi

Tránh tứ tuyệt (Xấu)

Tuổi Tý tuyệt tuổi TỴ

Tuổi DẬU tuyệt tuổi DẦN

Tuổi NGỌ tuyệt tuổi HỢI

Tuổi MãO tuyệt tuổi THâN

Tránh lục hại (Xấu) :

Tý hại MùI

DẦN hại TỴ

THâN hại HỢI

SỬU hại NGỌ

MãO hại THìN

DẬU hại TUẤT.

Thiên Can hợp khắc (Hợp: Tốt, Khắc: Xấu) :

GIáP hợp KỶ, khắc CANH

ẤT hợp CANH, khắc TâN

BíNH hợp TâN, khắc NHâM

ĐINH hợp NHâM, khắc QUý

MẬU hợp QUý, khắc GIáP

KỶ hợp GIáP, khắc ẤT

CANH hợp ẤT, khắc BíNH

TâN hợp BíNH, khắc ĐINH

NHâM hợp ĐINH, khắc MẬU

QUý hợp MẬU, khắc KỶ

Ngũ hành nạp âm (Bản mệnh) tương sinh (Tốt)

Thủy sinh Mộc

Mộc sinh Hỏa

Hỏa sinh Thổ

Thổ sinh Kim

Kim sinh Thủy

Ngũ hành nạp âm (Bản mệnh) tương khắc (Xấu)

Thủy khắc Hỏa

Hỏa khắc Kim

Kim khắc Mộc

Mộc khắc Thổ

Thổ khắc Thủy

xem-boi-tinh-yeu-0-9-8-7-24-.jpg

II.CHú GIẢI

1.Tuổi Tý

Giáp tý:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mão
Hợp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp các Tuổi Sửu – Thìn – Thân, Kị các Tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các Tuổi khác bình hòa

Bính tý:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mão
Hợp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các Tuổi Sửu – Thìn – Thân, Kị các Tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các Tuổi khác bình hòa
 

Mậu tý:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mão
Hợp với Can Quý, kị với Can Giáp
Hợp các Tuổi Sửu – Thìn – Thân, Kị các Tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các Tuổi khác bình hòa

Canh tý:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mão
Hợp với Can Ất, kị với Can Bính
Hợp các Tuổi Sửu – Thìn – Thân, Kị các Tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các Tuổi khác bình hòa

Nhâm tý:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mão
Hợp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp các Tuổi Sửu – Thìn – Thân, Kị các Tuổi Mão – Ngọ – Mùi, các Tuổi khác bình hòa

2. Tuổi Sửu

Ất sửu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Canh, kị với Can Tân
Hợp các Tuổi Tí – Tị – Dậu, Kị các Tuổi Ngọ – Mùi – Hình, các Tuổi khác bình hòa

Đinh sửu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Nhaâm, kị với Can Quý
Hợp các Tuổi Tí – Tị – Dậu, Kị các Tuổi Ngọ – Mùi – Hình, các Tuổi khác bình hòa

Kỷ sửu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần Hợp với Can Giáp, kị với Can Ất Hợp các Tuổi Tí – Tị – Dậu, Kị các Tuổi Ngọ – Mùi – Hình, các Tuổi khác bình hòa

Tân sửu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần
Hợp với Can Bính, kị với Can Đinh
Hợp các Tuổi Tí – Tị – Dậu, Kị các Tuổi Ngọ – Mùi – Hình, các Tuổi khác bình hòa

Quý sửu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần Hợp với Can Mậu, kị với Can Kỷ Hợp các Tuổi Tí – Tị – Dậu, Kị các Tuổi Ngọ – Mùi – Hình, các Tuổi khác bình hòa

3. Tuổi Dần

Bính dần:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các Tuổi Ngọ – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thân, các Tuổi khác bình hòa
 

Mậu Dần:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Quý, kị với Can Giáp
Hợp các Tuổi Ngọ – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thân, các Tuổi khác bình hòa
Canh Dần:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Ất, kị với Can Bính
Hợp các Tuổi Ngọ – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thân, các Tuổi khác bình hòa
 

Nhâm Dần:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp các Tuổi Ngọ – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thân, các Tuổi khác bình hòa

Giáp Dần:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu
Hợp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp các Tuổi Ngọ – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thân, các Tuổi khác bình hòa

4. Tuổi Mão

Đinh Mão:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Nhâm, kị với Can Quý
Hợp các Tuổi Mùi – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòa

Kỷ Mão:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Giáp, kị với Can Ất
Hợp các Tuổi Mùi – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòa

Tân Mão:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Bính, kị với Can Đinh
Hợp các Tuổi Mùi – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòa

Quý Mão:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Mậu, kị với Can Kỷ
Hợp các Tuổi Mùi – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòa

Ất Mão:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý
Hợp với Can Canh, kị với Can Tân
Hợp các Tuổi Mùi – Tuất – Hợi, Kị các Tuổi Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòa

5. Tuổi Thìn

Mậu Thìn:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hợp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các Tuổi Tí – Thân, Kị các Tuổi Mão – Thìn – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

Nhâm Thìn:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hợp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các Tuổi Tí – Thân, Kị các Tuổi Mão – Thìn – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

 Giáp Thìn:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hợp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các Tuổi Tí – Thân, Kị các Tuổi Mão – Thìn – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

Canh Thìn:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hợp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các Tuổi Tí – Thân, Kị các Tuổi Mão – Thìn – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

Bính Thìn:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi
Hợp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các Tuổi Tí – Thân, Kị các Tuổi Mão – Thìn – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

xem-boi-tinh-yeu-096-4-.jpg

6. Tuổi Tỵ

Kỷ Tỵ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Giáp, kị với Can Ất
Hợp các Tuổi Sửu – Thân – Dậu, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Tân Tỵ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Bính, kị với Can Đinh
Hợp các Tuổi Sửu – Thân – Dậu, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Quý Tỵ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Mậu, kị với Can Kỷ
Hợp các Tuổi Sửu – Thân – Dậu, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Ất Tỵ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Canh, kị với Can Tân
Hợp các Tuổi Sửu – Thân – Dậu, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Đinh Ty:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất
Hợp với Can Nhaâm, kị với Can Quý
Hợp các Tuổi Sửu – Thân – Dậu, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

7. Tuổi Ngọ

Canh Ngọ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Ất, kị với Can Bính
Hợp các Tuổi Dần – Mùi – Tuất, Kị các Tuổi Tị – Sửu – Tý, các Tuổi khác bình hòa

Nhâm Ngọ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp các Tuổi Dần – Mùi – Tuất, Kị các Tuổi Tị – Sửu – Tý, các Tuổi khác bình hòa

Giáp Ngọ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp các Tuổi Dần – Mùi – Tuất, Kị các Tuổi Tị – Sửu – Tý, các Tuổi khác bình hòa

Bính Ngọ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các Tuổi Dần – Mùi – Tuất, Kị các Tuổi Tị – Sửu – Tý, các Tuổi khác bình hòa

Mậu Ngọ:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu
Hợp với Can Quý, kị với Can Giáp
Hợp các Tuổi Dần – Mùi – Tuất, Kị các Tuổi Tị – Sửu – Tý, các Tuổi khác bình hòa

8. Tuổi Mùi

Tân Mùi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân
Hợp với Can Bính, kị với Can Đinh
Hợp các Tuổi Mão – Ngọ – Hợi, Kị các Tuổi Tí – Sửu – Ngọ, các Tuổi khác bình hòa

Quý Mùi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân
Hợp với Can Mậu, kị với Can Kỷ
Hợp các Tuổi Mão – Ngọ – Hợi, Kị các Tuổi Tí – Sửu – Ngọ, các Tuổi khác bình hòa

Ất Mùi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hợp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các Tuổi Mão – Ngọ – Hợi, Kị các Tuổi Tí – Sửu – Ngọ, các Tuổi khác bình hòa

Đinh Mùi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hợp với Can Nhaâm, kị với Can Quý

Hợp các Tuổi Mão – Ngọ – Hợi, Kị các Tuổi Tí – Sửu – Ngọ, các Tuổi khác bình hòa

Kỷ Mùi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hợp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các Tuổi Mão – Ngọ – Hợi, Kị các Tuổi Tí – Sửu – Ngọ, các Tuổi khác bình hòa

9. Tuổi Thân

Nhâm Thân:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hợp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các Tuổi Tí – Thìn, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Giáp Thân:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hợp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các Tuổi Tí – Thìn, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Bính Thân:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hợp với Can Tân, kị với Can Nhâm

Hợp các Tuổi Tí – Thìn, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Mậu Thân:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hợp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các Tuổi Tí – Thìn, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Canh Thân:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hợp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các Tuổi Tí – Thìn, Kị các Tuổi Dần – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

10. Tuổi Dậu

Quý Dậu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hợp với Can Mậu, kị với Can Kỷ

Hợp các Tuổi Sửu – Tị, Kị các Tuổi Mão – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

Ất Dậu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hợp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các Tuổi Sửu – Tị, Kị các Tuổi Mão – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

Đinh Dậu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hợp với Can Nhaâm, kị với Can Quý

Hợp các Tuổi Sửu – Tị, Kị các Tuổi Mão – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

Kỷ Dậu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hợp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các Tuổi Sửu – Tị, Kị các Tuổi Mão – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

Tân Dậu:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hợp với Can Bính, kị với Can Đinh

Hợp các Tuổi Sửu – Tị, Kị các Tuổi Mão – Dậu – Tuất, các Tuổi khác bình hòa

11. Tuổi Tuất 

Giáp Tuất:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp các Tuổi Dần – Mão – Ngọ, Kị các Tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòaBính Tuất:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các Tuổi Dần – Mão – Ngọ, Kị các Tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòaMậu Tuất:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Quý, kị với Can Giáp
Hợp các Tuổi Dần – Mão – Ngọ, Kị các Tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòaCanh Tuất:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Ất, kị với Can Bính
Hợp các Tuổi Dần – Mão – Ngọ, Kị các Tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòaNhâm Tuất:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ
Hợp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp các Tuổi Dần – Mão – Ngọ, Kị các Tuổi Sửu – Thìn – Dậu, các Tuổi khác bình hòa

12. Tuổi Hợi

Ất Hợi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Canh, kị với Can Tân
Hợp các Tuổi Dần – Mão _ Ngọ, Kị các Tuổi Thìn – Thân – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Đinh Hợi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Nhaâm, kị với Can Quý
Hợp các Tuổi Dần – Mão _ Ngọ, Kị các Tuổi Thìn – Thân – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Kỷ Hợi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Giáp, kị với Can Ất
Hợp các Tuổi Dần – Mão _ Ngọ, Kị các Tuổi Thìn – Thân – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Tân Hợi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Bính, kị với Can Đinh
Hợp các Tuổi Dần – Mão _ Ngọ, Kị các Tuổi Thìn – Thân – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

Quý Hợi:

Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn
Hợp với Can Mậu, kị với Can Kỷ
Hợp các Tuổi Dần – Mão _ Ngọ, Kị các Tuổi Thìn – Thân – Hợi, các Tuổi khác bình hòa

=> Xem thêm  tử vi, xem bói tình yêu, bói hàng ngày tại chuyên mục xem bói nhé