Xem bói, xem ngày tốt, xấu trong tháng 11. Tháng này là tháng Hợi bắt đầu ngày 07 tháng 11 đến ngày07 tháng 12 năm 2014. Luân phiên trong một tháng sẽ có ngày tốt và xấu. tuy nhiên chúng ta cần để ý đến cả tuổi vì ví như nếu trong ngày tốt đó mà quý bạn xung tuổi thì cũng không nên tổ chức sự kiện, hay làm ăn lớn. Cùng gieo quẻ xem bói để biết những ngày tốt xấu trong tháng và cả tuổi xung trong ngày. Cùng xem bói nhé.

1. Xem bói: Ngày xấu trong tháng hợi..

Đây là những ngày xấu trong tháng Hợi của năm Ngựa 2014. Tránh tổ chức các sự kiện  trong những ngày này.

XẤU Dương lịch Âm Lịch Tuổi xung
  Thứ Năm,
ngày 13/11/2014
Mậu Tý/Giáp Tuất
/Giáp Ngọ
(21/09 nhuận)
Bính ngọ, giáp ngọ -
Hình: Mão - Hại: Mùi -
Tuyệt: Tỵ - Phá: Dậu
  Thứ Ba,
ngày 18/11/2014
Quý Tỵ/
Giáp Tuất
/Giáp Ngọ
(26/09 nhuận)
Đinh hợi, ất hợi, đinh mão -
Hình: Thân - Hại: Dần -
Tuyệt: Tý - Phá: Thân
  Thứ Ba,
ngày 25/11/2014
Canh Tý/
Ất Hợi/
Giáp Ngọ
(04/10 nhuận)
Hình: Mão -
Hại: Mùi -
Tuyệt: Tỵ - Phá: Dậu
  Chủ Nhật,
ngày 30/11/2014
Ất Tỵ/
Ất Hợi/
Giáp Ngọ
(09/10 nhuận)
Quí hợi, tân hợi, tân tị -
Hình: Thân - Hại: Dần -
Tuyệt: Tý - Phá: Thân
  Chủ Nhật,
ngày 07/12/2014
Nhâm Tý/
Ất Hợi/
Giáp Ngọ
(16/10 nhuận)
Giáp ngọ, canh ngọ,
bính tuất, bính thìn -
Hình: Mão -
Hại: Mùi -
Tuyệt: Tỵ - Phá: Dậu

2. Xem bói : ngày tốt trong tháng Hợi :

Tháng Hợi này có rất nhiều ngày tốt. Những ngày sau đây là ngày TỐT để làm những việc quan trọng. Tuy nhiên hãy cẩn thận, nếu bạn nằm trong danh sách các tuổi Kỵ, bạn vẫn không nên chọn các ngày ĐẠI CÁT này.

TỐT Dương Lịch Âm Lịch Tuổi Xung
Thứ Bảy,
ngày 08/11/2014
Quý Mùi/
Giáp Tuất/
Giáp Ngọ
(16/09 nhuận)
ất sửu, tân sửu,
đinh hợi, đinh tị -
Hình: Sửu - Hại: Tý
- Tuyệt: Sửu - Phá: Tuất
Thứ Hai,
ngày 10/11/2014
Ất Dậu/
Giáp Tuất/
Giáp Ngọ
(18/09 nhuận)
Kỷ mão, đinh mão,
tân mùi, tân sửu
- Hình: Dậu
- Hại: Tuất
- Tuyệt: Dần - Phá: Tý
Thứ Bảy,
ngày 15/11/2014
Canh Dần/
Giáp Tuất/
Giáp Ngọ
(23/09 nhuận)
Nhâm thân, mậu thân,
giáp tý, giáp ngọ
- Hình: Tỵ - Hại: Tỵ
- Tuyệt: Dậu - Phá: Hợi
Chủ Nhật,
ngày 16/11/2014
Tân Mão/
Giáp Tuất/
Giáp Ngọ
(24/09  nhuận)
quí dậu, kỷ dậu,
ất sửu, ất mùi
- Hình: Tý - Hại: Thìn
- Tuyệt: Thân - Phá: Ngọ
Thứ Hai,
ngày 17/11/2014
Nhâm Thìn/
Giáp Tuất/
Giáp Ngọ
(25/09  nhuận)
Canh thân, giáp thân -
Hình: Tỵ - Hại: Tỵ
- Tuyệt: Dậu - Phá: Hợi
Thứ Tư,
ngày 19/11/2014
Giáp Ngọ/
Giáp Tuất/
Giáp Ngọ
(27/09  nhuận)
Mậu tý, nhâm tý,
canh dần, nhâm dần
- Hình: Ngọ - Hại: Sửu
- Tuyệt: Hợi - Phá: Mão
Thứ Năm,
ngày 20/11/2014
Ất Mùi/
Giáp Tuất/
Giáp Ngọ
(28/09  nhuận)
Kỷ sửu, quí sửu,
tân mão, tân dậu
- Hình: Sửu - Hại: Tý
- Tuyệt: Sửu - Phá: Tuất
Thứ Bảy,
ngày 22/11/2014
Đinh Dậu/
Ất Hợi/Giáp Ngọ
(01/10)
ất mão, quí mão,
quí tị, quí hợi
- Hình: Dậu - Hại: Tuất
- Tuyệt: Dần - Phá: Tý
Thứ Sáu,
ngày 28/11/2014
Qúy Mão\
/Ất Hợi/
Giáp Ngọ
(07/10)
Hình: Tý - Hại: Thìn
- Tuyệt: Thân - Phá: Ngọ
Thứ Bảy,
ngày 29/11/2014
Giáp Thìn/
Ất Hợi/Giáp Ngọ
(08/10)
Nhâm tuất, canh tuất,
canh thìn - Hình: Thìn
- Hại: Mão - Tuyệt: Tuất - Phá: Sửu
Thứ Hai,
ngày 01/12/2014
Bính Ngọ/
Ất Hợi/Giáp Ngọ
(10/10)
Mậu tý, canh tý
- Hình: Ngọ - Hại: Sửu
- Tuyệt: Hợi - Phá: Mão
Thứ Ba,
ngày 02/12/2014
Đinh Mùi/Ất Hợi
/Giáp Ngọ
(11/10)
Kỷ sửu, tân sửu
- Hình: Sửu - Hại: Tý
- Tuyệt: Sửu - Phá: Tuất
Thứ Năm,
ngày 04/12/2014
Kỷ Dậu/Ất Hợi
/Giáp Ngọ
(13/10)
Tân mão, ất mão
- Hình: Dậu - Hại: Tuất
- Tuyệt: Dần - Phá: Tý