Tỷ giá USD ngày 14/1/2016 - Xem giá USD hôm nay. Cập nhật tỷ giá USD, tỷ giá ngoại tệ nhanh nhất ngày 14/1/2016 - thứ 5, tỷ giá USD mua vào, bán giá ra trong ngày 14 tháng 1 năm 2016 này. Công bố tỷ giá trung tâm của VND so với USD hôm nay.   

Bảng tỷ giá USD ngày 14/1/2016, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank hôm nay  

Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 1 Tháng trước 1 năm trước 52 tuần thấp 52 tuần cao
SAR SAUDI RIAL 0 6164.29 5798.73 5798.73 0.00 5836.94 5517.77 5383.1 5843.41
USD US DOLLAR 22385 22455 22385 22385 0.00 22517 21310 21300 22547
EUR EURO 24062.98 24356.4 24135.39 24135.39 0.00 24763.13 25017.74 22315.68 25985.09
GBP BRITISH POUND 32037.23 32558.51 32263.07 32263.07 0.00 34051.26 32247.3 31370.32 35412.58
SGD SINGAPORE DOLLAR 15418.79 15732.47 15527.48 15527.48 0.00 15904.43 15854.29 15233.45 16401.59
CAD CANADIAN DOLLAR 15511.04 15858.54 15651.91 15651.91 0.00 16349.96 17695.53 15635.81 18117.24
AUD AUST.DOLLAR 15601.2 15839.09 15695.37 15695.37 0.00 16258.73 17278.3 15510.45 17576.06
HKD HONGKONG DOLLAR 2848.86 2906.81 2868.94 2868.94 0.00 2891.9 2734.71 2666.21 2895.49
JPY JAPANESE YEN 186.78 190.4 188.67 188.67 0.00 185.97 181.86 168.96 191.18
RUB RUSSIAN RUBLE 0 324.52 283.25 283.25 0.00 310.77 294.61 274.01 402.4
INR INDIAN RUPEE 0 342.48 328.68 328.68 0.00 329.74 336.28 328.34 341.71
THB THAI BAHT 605.81 631.25 605.81 605.81 0.00 613.34 637.94 601.76 654.5
SEK SWEDISH KRONA 0 2654.69 2588.85 2588.85 0.00 2634.52 2608.9 2410.17 2725.4
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2561.49 2483.01 2483.01 0.00 2569.76 2717.12 2468.27 2927.71
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5141.38 5074.39 5074.39 0.00 5183.29 5901.96 4997.98 6065.85
KWD KUWAITI DINAR 0 75161.76 72858.92 72858.92 0.00 73264.49 71454.53 69395.91 74165.27
KRW SOUTH KOREAN WON 0 18.65 18.52 18.52 0.00 19.03 17.94 17.11 20.01
DKK DANISH KRONE 0 3301.17 3200.02 3200.02 0.00 3283.3 3327.6 2963.04 3444.04
CHF SWISS FRANCE 22039.97 22398.59 22195.34 22195.34 0.00 22871.14 20795.2 20789.08 24792.7

Bảng giá ngoại tệ trực tuyến, tự động cập nhật Online hàng ngày của ngân hàng Eximbank.

Loại ngoại tệ Mua TM   Mua CK   Giá bán







    Đô-la Mỹ (USD 50-100) 22,360   22,380   22,450  







    Đô-la Mỹ (USD 5-20) 22,350   22,380   22,450  







    Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD) 22,340   22,380   22,450  







    Bảng Anh 32,046   32,142   32,451  







    Đô-la Hồng Kông 2,500   2,875   2,903  







    Franc Thụy Sĩ 22,116   22,182   22,395  







    Yên Nhật 189.36   189.93   191.76  







    Ðô-la Úc 15,424   15,470   15,618  







    Ðô-la Canada 15,486   15,532   15,681  







    Ðô-la Singapore 15,458   15,504   15,653  







    Đồng Euro 24,213   24,286   24,519  







    Ðô-la New Zealand 14,376   14,448   14,601  







    Bat Thái Lan 600   615   625  







    Krone Nauy -   2,522   2,561  







    Nhân Dân Tệ Trung Quốc -   3,374   3,450

 

Tỷ giá USD ngày 14/1/2016 đang được cập nhật tự động từ internet

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Nguồn: vietbao.vn