Xe oto tải Hino 1T9 bán rất chạy trong thị trường thành phố bởi thùng xe nhỏ gọn và tổng trọng tải xe được hạ tải dưới 5 tấn được phép lưu thông trong thành phố.

>>  Thông số kỹ thuật xe oto tải Hino 5.2 tấn

>>  Thông số kỹ thuật xe oto tải Hino 9T4

Bảng thông số kỹ thuật xe oto tải Hino 1T9:

Hãng sản xuất: Hino
Xuất xứ: Nhật Bản
Trọng tải: 1.9 Tấn
Tổng trọng tải: 4.900 kg
Kích thước tổng thể: 6.335 x 2.030 x 2.920 mm (dài x rộng x cao)
Kích thước thùng: 4.700 x 2.000 x 2.000 mm (dài x rộng x cao)
Dung tích xy lanh: 4.009 cm3
Hộp số: Loại M550, 5 số tiến 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5
Hệ thống phanh: Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Lốp xe: 7.00-16-14PR
Kiểu ca bin: Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Hệ thống trợ lực:
Tiêu chuẩn khí thải: Euro II
Màu xe: Trắng, xanh
Phụ kiện kèm theo: Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 3 năm 100.000 Km.

Giá: 620.000.000 VNĐ

Động cơ xe sử dụng hệ thống phun dầu điện tử, sử dụng hệ thống Euro 2, thân thiện môi trường và tiết kiệm tối đa nhiên liệu đem lại lợi ích kinh tế cao.

Một số thông tin về xe tải Hino 1.9 tấn

Nhãn hiệu: HINO XZU650L

Loại phương tiện: Ô tô tải (có mui)

Xuất xứ: Nhật Bản

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân: 2780 kG

Phân bố:

Cầu trước: 1460 kG

Cầu sau: 1320 kG

Tải trọng cho phép chở: 1900 kG

Số người cho phép chở: 3 người

Trọng lượng toàn bộ: 4875 kG

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao:6200 x 1860 x 2740 mm

Kích thước lòng thùng hàng: 4450 x 1715 x 1740 mm

Chiều dài cơ sở: 3400 mm

Vết bánh xe trước / sau: 1400/1435 mm

Số trục: 2

Công thức bánh xe:4 x 2

Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ xe tải hino 1.9 tấn:

Nhãn hiệu động cơ:N04C-VA

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích: 4009 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 100 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe:

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—

Lốp trước / sau: 7.00 – 16 /7.00 – 16

Hệ thống phanh xe tải Hino 1.9 tấn

Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái:

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Quy cách thùng xe tải Hino 1.9 tấn

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 6245 x 1860 x 2910 mm

Kích thước lòng thùng hàng: 4500 x 1720 x 1870 mm

Đà ngang: U 80(9 cây)

Đà dọc: 2 cây U100

Vách ngoài: Inox dập sóng

Vách trong: Tôn dày 0,5 ly

Khung xương thép 40×40 dày 1,2 ly

Sàn: Sắt dày 2,5 ly

Vè: Inox theo xe.

Hai cửa sau dạng container.

Cản sau, cản hông: Sắt sơn.

Một số hình ảnh xe oto tải Hino 1T9:

oto-tai-hino-1t9-24-4-2.png

oto-tai-hino-1t9-24-4-1.jpg

oto-tai-hino-1t9-24-4-5.jpg

oto-tai-hino-1t9-24-4-6.jpg

oto-tai-hino-1t9-24-4-3.jpg

oto-tai-hino-1t9-24-4-7.gif

oto-tai-hino-1t9-24-4-8.jpg

Nguồn: Internet